aspose.info
VI

BCP - Định dạng tệp sao chép hàng loạt máy chủ SQL

Cập nhật

Tệp BCP là gì?

BCP (Định dạng sao chép hàng loạt) là định dạng dữ liệu kỹ thuật của Microsoft SQL Server xác định cấu trúc dữ liệu để lưu trữ các giá trị loại dữ liệu cơ sở dữ liệu khác nhau để nhập/xuất. Định dạng xác định đầy đủ cách giải thích của từng cột dữ liệu để có thể đọc được tập hợp các giá trị được chỉ định trong tệp dữ liệu. Tiện ích BCP sử dụng định dạng tệp BCP để đọc dữ liệu từ một tập tin như vậy và xác định nó.

Định dạng tệp BCP

Tệp định dạng BCP là một tài liệu XML xác định thứ tự cột, tên và kiểu dữ liệu. Nó cho phép người dùng nhập/xuất số lượng lớn dữ liệu từ tệp dữ liệu chỉ định các trường này. Điều này hữu ích khi nhập hàng loạt giá trị dữ liệu từ các tệp dữ liệu. Số lượng và thứ tự của các trường dữ liệu trong tệp dữ liệu có thể khác với thứ tự trong các cột của bảng đích. Đây là lúc tệp định dạng dữ liệu BCP trợ giúp bằng cách chỉ định thứ tự và loại cột để nhập dữ liệu.

Cấu trúc của tệp định dạng được biểu diễn dưới dạng sau.

<BCPFORMAT ...>
    <RECORD>
       <FIELD ID = "fieldID" xsi:type = "fieldType" [...] />
    </RECORD>
    <ROW>
       <COLUMN SOURCE = "fieldID" NAME = "columnName" xsi:type = "columnType" [...]  />
    </ROW>
 </BCPFORMAT>

Các loại dữ liệu BCP

Kiểu dữ liệuPhạm viBiểu diễn
BigInt-263 (-9,223,372,036,854,775,808) đến 263-1 (9,223,372,036,854,775,807)BigInt = ["-"]1*19DIGIT
Nhị phân1 đến 8000 byteđịnh dạng chuỗi Unicode được mã hóa thập lục phân Binary = 32000OCTET
Bit0 hoặc 1chuỗi Unicode đơn giản Bit = “0” / “1”
Char1 đến 8000Định dạng chuỗi Unicode, Char = 16000OCTET
CLRUDTVarBinaryCLRUDT = 0*nOCTET với n = 4 x (2.147.483.647)
Ngày0001-01-01 đến 9999-12-31Định dạng chuỗi YYYY-MM-DD
DateTime1753-01-01 00:00:00.000 đến 9999-12-31 23:59:59.997Định dạng chuỗi Unicode YYYY-MM-DD hh:mm:ss[.nnn]
DateTime20001-01-01 00:00:00.0000000 đến 9999-12-31 23:59:59.9999999.Định dạng chuỗi Unicode YYYY-MM-DD hh:mm:ss[.nnnnnnn]
DateTimeOffset0001-01-01 00:00:00.0000000 đến 9999-12-31 23:59:59.9999999 theo múi giờ Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC)Unicode YYYY-MM-DD hh:mm:ss[.nnnnnnn] [{+
Số thập phân-1038 + 1 đến 1038 – 1Định dạng chuỗi Unicode Decimal = ["-"] 0*38DIGIT [".."0*38DIGIT]
Float-1,79E+308 đến -2,23E-308; 0; từ 2.23E-308 đến 1.79E+308Định dạng chuỗi Unicode
Hình ảnhchuỗi byte nằm trong khoảng từ 0 đến 231 – 1 (2,147,483,647)định dạng chuỗi Unicode được mã hóa thập lục phân
Int-231 (-2,147,483,648) đến 231 – 1 (2,147,483,647)Định dạng chuỗi Unicode

Người giới thiệu

Xem thêm